Stade Maurice Dufrasne, home stadium of Standard de Liège
Standard de Liège

Standard de Liège

BelgiumBỉ
LLLLW

Standard de Liège đứng thứ 9 tại Hạng Nhất A với 11 điểm sau 8 trận (3 thắng, 2 hòa, 3 thua, bàn thắng 13-13). Phong độ gần đây của Standard de Liège (5 trận gần nhất): B B B B T.

Năm thành lập

1898

Huấn luyện viên

Vincent Euvrard

Sân nhà

Stade Maurice Dufrasne

Thành phố

Liège

Sức chứa

27,670

Mặt sân

grass

#9 Hạng Nhất A R0# Cúp # Giao hữu Câu lạc bộ
Trận tớiHạng Nhất A
Genk
Genk
25/10/202614:30
St. Liege
St. Liege

Thống kê mùa giải

Thành tích

3W 2D 3L

H:2W/A:1W

Bàn thắng

13 / 13 (+0)

H:5/A:8

Sạch lưới

15

H:9/A:6

Hạng

5

Cầu thủ nghỉ thi đấu (10)

B. BolingoliChấn thương háng
từ 26/08/2025
B. BolingoliChấn thương háng
từ 22/07/2025
H. LawrenceViêm ruột thừa
từ 01/08/2025
S. DoumbiaChấn thương gân kheo
từ 24/07/2025
D. Eckert AyensaChấn thương đầu gối
từ 11/08/2025
J. HomawooChấn động não
từ 13/09/2025
A. AbidChấn thương bắp chân
từ 27/07/2025
C. NielsenChấn thương bắp chân
từ 07/07/2025
T. NkadaChấn thương háng
từ 21/08/2025
I. HautekietVa chạm nhẹ
từ 10/09/2025

Danh hiệu

First Division A

2008/2009,2007/2008,1982/1983,1981/1982,1970/1971,1969/1970,1968/1969,1962/1963,1960/1961,1957/1958,

10xWinner

First Division A

2017/2018,2013/2014,2010/2011,2005/2006,1994/1995,1992/1993,1979/1980,1972/1973,1964/1965,1961/1962,1935/1936,1927/1928,1925/1926,

13x2nd Place

Cup

2017/2018,2015/2016,2010/2011,1992/1993,1980/1981,1966/1967,1965/1966,1953,

8xWinner

Cup

2020/2021,2006/2007,1999/2000,1998/1999,1988/1989,1987/1988,1983/1984,1972/1973,1971/1972,1964/1965,

10x2nd Place

Super Cup

2009/2010,2008/2009,1983,1981,

4xWinner

Super Cup

2018,2016,2011/2012,1994,1982,

5x2nd Place