
Viktor Claesson
Tiền đạo
Viktor Claesson (34, Thụy Điển) đang chơi cho Varnamo. Vị trí: Tiền đạo. Superettan 2026 cùng Varnamo: 11 trận, 6 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 366 trận, 107 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
34
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Värnamo
Sinh
02.01.1992
Giá trị chuyển nhượng (#2604)
€725KMùa giải hiện tại
36
Số trận
9
Bàn thắng
604
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superettan 2026 | 11 | 6 |
Superliga 2025/2026 | 30 | 6 |
Superliga 2024/2025 | 27 | 6 |
Superliga 2023/2024 | 26 | 5 |
Superliga 2022/2023 | 29 | 12 |
Superliga 2021/2022 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 28 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 30 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | 1 |
Allsvenskan 2016 | 5 | 2 |
Allsvenskan 2015 | 29 | 11 |
Allsvenskan 2014 | 26 | 5 |
Allsvenskan 2013 | 23 | 3 |
Allsvenskan 2012 | 22 | 5 |
Superettan 2011 | 16 | 13 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Landspokal Cup 2025/2026 | 5 | 1 |
Landspokal Cup 2024/2025 | 6 | 1 |
Landspokal Cup 2023/2024 | 4 | - |
Landspokal Cup 2022/2023 | 7 | 3 |
Russian Cup 2021/2022 | 2 | - |
Russian Cup 2020/2021 | 1 | - |
Russian Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
Russian Cup 2016/2017 | 1 | 2 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 2 | 2 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 3 | 4 |
Super Cup 2014 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 13 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 11 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 9 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 5 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 7 | 2 |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | 1 |
Giao hữu 2022 | 1 | 1 |
World Cup 2022 | 9 | 2 |
Giao hữu 2021 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | 4 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | 2 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 3 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |