
Va Felix
Tiền đạo
Va Felix (28, Angola) đang chơi cho Lillestrom. Vị trí: Tiền đạo. Eliteserien 2026 cùng Lillestrom: 20 trận, 1637 phút, 6 bàn, 5 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 140 trận, 23 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Angola
Tuổi
28
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
24.08.1998
Giá trị chuyển nhượng
€515KMùa giải hiện tại
24
Số trận
7
Bàn thắng
1.800
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eliteserien 2026 | 20 | 6 |
1. Division 2025 | 20 | 4 |
Eliteserien 2024 | 21 | 4 |
Allsvenskan 2023 | 11 | 2 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 26 | 2 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 23 | 3 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 16 | 2 |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NM Cup 2026/2027 | 1 | 1 |
NM Cup 2025/2026 | 3 | 2 |
NM Cup 2025 | 4 | 3 |
NM Cup 2024 | 5 | 3 |
Svenska Cupen 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | 1 |
Cyprus Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
Cúp C2 châu Phi 2018/2019 | 5 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 2 | - |
Cúp COSAFA 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giải Vô địch các Quốc gia châu Phi 2018 | 4 | 1 |
Giải Maurice Revello 2017 | 1 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |