
Umar Sadiq
Tiền đạo
Umar Sadiq (29, Nigeria) đang chơi cho Valencia. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2026/2027 cùng Valencia: 3 trận, 158 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 239 trận, 84 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nigeria
Tuổi
29
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Kaduna
Sinh
02.02.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2981)
€3.4MMùa giải hiện tại
9
Số trận
3
Bàn thắng
419
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2026/2027 | 3 | 1 |
La Liga 2025/2026 | 20 | 4 |
La Liga 2025/2026 | 5 | - |
La Liga 2024/2025 | 16 | 5 |
La Liga 2024/2025 | 7 | - |
La Liga 2023/2024 | 26 | 3 |
La Liga 2022/2023 | 2 | 1 |
La Liga 2022/2023 | 3 | 2 |
La Liga 2 2021/2022 | 35 | 17 |
La Liga 2 2020/2021 | 40 | 20 |
Super Liga 2020/2021 | 10 | 6 |
Super Liga 2019/2020 | 24 | 12 |
Serie B 2018/2019 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 1 | - |
Eredivisie 2017/2018 | 12 | 5 |
Giải Dự Bị 2017/2018 | 1 | 3 |
Serie A 2017/2018 | 3 | - |
Serie A 2016/2017 | 7 | - |
Serie A 2015/2016 | 6 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2025/2026 | 2 | 2 |
Copa del Rey 2025/2026 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2024/2025 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2024/2025 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 3 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 3 | 2 |
Serbian Cup 2019/2020 | 3 | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 12 | 5 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 9 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | 1 |
Olympic 2016 | 6 | 4 |