
Todor Nedelev
Tiền vệ
Todor Nedelev (33, Bulgaria) đang chơi cho Botev Plovdiv. Vị trí: Tiền vệ. Giải hạng Nhất 2025/2026 cùng Botev Plovdiv: 19 trận, 1428 phút, 1 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 277 trận, 76 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bulgaria
Tuổi
33
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Plovdiv
Sinh
07.02.1993
Giá trị chuyển nhượng
€330KMùa giải hiện tại
25
Số trận
1
Bàn thắng
1.581
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất 2025/2026 | 19 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2024/2025 | 2 | - |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 5 | 1 |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 8 | 2 |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 5 | 1 |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 3 | - |
Giải hạng Nhất 2021/2022 | 30 | 6 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 12 | 3 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 30 | 9 |
Giải hạng Nhất 2018/2019 | 35 | 14 |
Giải hạng Nhất 2017/2018 | 33 | 9 |
Giải hạng Nhất 2016/2017 | 33 | 11 |
A PFG 2015/2016 | 12 | 3 |
3. Liga 2015/2016 | 6 | - |
3. Liga 2014/2015 | 9 | 2 |
Bundesliga 2013/2014 | 2 | - |
A PFG 2013/2014 | 11 | 5 |
A PFG 2012/2013 | 22 | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bulgarian Cup 2025/2026 | 2 | - |
Bulgarian Cup 2024/2025 | 4 | - |
Bulgarian Cup 2023/2024 | 6 | 3 |
Super Cup 2023 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Bulgarian Cup 2019/2020 | 4 | 2 |
Bulgarian Cup 2018/2019 | 5 | 2 |
Bulgarian Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
Super Cup 2017 | 1 | 1 |
Bulgarian Cup 2016/2017 | 5 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | 2 |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 2 | 3 |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
World Cup 2014 | 2 | - |