
Stuart Armstrong
Tiền vệ
Stuart Armstrong (34, Scotland) đang chơi cho Aberdeen. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Aberdeen: 9 trận, 458 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 461 trận, 66 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
34
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Inverness
Sinh
30.03.1992
Giá trị chuyển nhượng (#2198)
€185KMùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
767
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 28 | 2 |
Championship 2024/2025 | 11 | - |
MLS 2024 | 10 | 2 |
Championship 2023/2024 | 42 | 5 |
Premier League 2022/2023 | 32 | 2 |
Premier League 2021/2022 | 25 | 2 |
Premier League 2020/2021 | 33 | 4 |
Premier League 2019/2020 | 30 | 5 |
Premier League 2018/2019 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 27 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 31 | 15 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 25 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 20 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 36 | 8 |
Premier League 2012/2013 | 28 | 3 |
Premier League 2011/2012 | 20 | 1 |
Premier League 2010/2011 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 4 | - |
Scottish Cup 2025/2026 | 2 | - |
League Cup 2025/2026 | 1 | - |
Championship 2024 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | 1 |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 3 | - |
FA Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 5 | 1 |
FA Cup 2019/2020 | 3 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
EFL Cup 2018/2019 | 2 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2016/2017 | 4 | 2 |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
Insurance League Cup 2015/2016 | 2 | - |
Insurance League Cup 2014/2015 | 2 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 5 | 3 |
Scottish Cup 2012/2013 | 1 | - |
Insurance League Cup 2012/2013 | 1 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 5 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 2 | - |
EURO 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 6 | 1 |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | 2 |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 4 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 5 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 2 | 1 |