
Steve Borg
Hậu vệ
Steve Borg (38, Malta) đang chơi cho Valletta. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Valletta: 28 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 18 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Malta
Tuổi
38
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Mosta
Sinh
15.05.1988
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
33
Số trận
0
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 1 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 33 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 4 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2025/2026 | 3 | - |
FA Trophy 2024/2025 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
FA Trophy 2023/2024 | 1 | - |
Super Cup 2023 | 1 | - |
FA Trophy 2022/2023 | 1 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 2 | - |
FA Trophy 2019/2020 | 1 | 2 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
FA Trophy 2017/2018 | 2 | 1 |
Super Cup 2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 1 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 9 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |