
Stefan Panic
Tiền vệ
Stefan Panic (34, Serbia) đang chơi cho RFS. Vị trí: Tiền vệ. Virsliga 2026 cùng RFS: 28 trận, 11 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 51 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Serbia
Tuổi
34
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
20.09.1992
Mùa giải hiện tại
38
Số trận
12
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Virsliga 2026 | 28 | 11 |
Virsliga 2025 | 34 | 9 |
Virsliga 2024 | 32 | 8 |
Optibet Virsliga 2023 | 30 | 5 |
Optibet Virsliga 2022 | 18 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 25 | 2 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 22 | 1 |
Optibet Virsliga 2020 | 22 | 5 |
Optibet Virsliga 2019 | 24 | 3 |
SynotTip Virslīga 2018 | 12 | - |
Super Liga 2017/2018 | 14 | 2 |
Youth League 2017/2018 | 3 | - |
Czech Liga 2017/2018 | 5 | - |
Super Liga 2016/2017 | 33 | 3 |
Super Liga 2015/2016 | 28 | 2 |
Super Liga 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Latvian Cup 2026 | 3 | - |
Latvian Cup 2025 | 3 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
Latvian Cup 2024 | 3 | 1 |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Latvian Cup 2023 | 2 | - |
Latvian Cup 2022 | 3 | - |
Cyprus Cup 2021/2022 | 2 | - |
Latvian Cup 2020 | 2 | 2 |
FNL Cup 2020 | 5 | - |
Latvian Cup 2019 | 1 | - |
FNL Cup 2019 | 5 | 2 |
Latvian Cup 2018 | 3 | 1 |
Serbian Cup 2017/2018 | 1 | - |
MOL Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 6 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 12 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 3 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 9 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2017 | 1 | - |