
Simon Mignolet
Thủ môn
Simon Mignolet (38, Bỉ) đang chơi cho Club Brugge KV. Vị trí: Thủ môn. Hạng Nhất A 2025/2026 cùng Club Brugge KV: 12 trận, 1023 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 431 trận, 0 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
38
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Sint-Truiden
Sinh
06.03.1988
Giá trị chuyển nhượng (#731)
€1MMùa giải hiện tại
24
Số trận
0
Bàn thắng
1.942
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2025/2026 | 12 | - |
Hạng Nhất A 2024/2025 | 33 | - |
Hạng Nhất A 2023/2024 | 32 | - |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 40 | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 39 | - |
Jupiler League 2020/2021 | 38 | - |
Jupiler League 2019/2020 | 27 | - |
Premier League 2017/2018 | 19 | - |
Premier League 2016/2017 | 28 | - |
Premier League 2015/2016 | 34 | - |
Premier League 2014/2015 | 1 | - |
Premier League 2013/2014 | 38 | - |
Premier League 2012/2013 | 38 | - |
Premier League 2011/2012 | 29 | - |
Premier League 2010/2011 | 23 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2025 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
Belgian Cup 2023/2024 | 5 | - |
Belgian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Belgian Cup 2021/2022 | 4 | - |
Belgian Cup 2020/2021 | 2 | - |
Belgian Cup 2019/2020 | 5 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 3 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 3 | - |
FA Cup 2014/2015 | 7 | - |
Capital One Cup 2014/2015 | 3 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2025/2026 | 8 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 12 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 11 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 8 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 8 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
Cúp Premier League châu Á 2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 15 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |