
Serginho
Tiền đạo
Serginho (31, Trung Quốc) đang chơi cho Beijing Guoan. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 cùng Beijing Guoan: 24 trận, 2007 phút, 6 bàn, 7 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 256 trận, 60 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Trung Quốc
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Monte Aprazível
Sinh
15.03.1995
Giá trị chuyển nhượng
€1.5MMùa giải hiện tại
28
Số trận
7
Bàn thắng
2.189
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2025 | 27 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2024 | 21 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 17 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 25 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 15 | 3 |
Jia League 2020 | 3 | 3 |
J1 League 2019 | 32 | 12 |
J1 League 2018 | 10 | 3 |
Série A 2018 | 12 | 4 |
Campeonato Mineiro 2018 | 9 | 1 |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 3 | - |
Série A 2017 | 9 | - |
Campeonato Paulista 2017 | 13 | - |
Série A 2016 | 16 | 1 |
Série A 2016 | 5 | - |
Série A 2015 | 10 | - |
Série A 2014 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
FA Cup 2025 | 3 | - |
FA Cup 2024 | 1 | - |
FA Cup 2023 | 1 | 2 |
FA Cup 2020 | 2 | 1 |
YBC Levain Cup 2019 | 2 | - |
Emperors Cup 2019 | 4 | 2 |
Emperors Cup 2018 | 3 | - |
YBC Levain Cup 2018 | 4 | 2 |
Copa do Brasil 2018 | 2 | 2 |
Copa do Brasil 2015 | 2 | - |
Copa do Brasil 2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2026/2027 | 2 | - |
AFC Cup 2025/2026 | 4 | 3 |
AFC Champions League 2019 | 11 | 6 |
FIFA Club World Cup 2018 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 6 | 5 |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | 1 |
World Cup 2026 | 3 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2025 | 3 | - |