
Ryan Kent
Tiền đạo
Ryan Kent (29, Anh) đang chơi cho Seattle Sounders. Vị trí: Tiền đạo. MLS 2025 cùng Seattle Sounders: 18 trận, 561 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 265 trận, 41 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Anh
Tuổi
29
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Oldham
Sinh
11.11.1996
Giá trị chuyển nhượng (#1817)
€1.8MMùa giải hiện tại
29
Số trận
0
Bàn thắng
788
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2025 | 18 | - |
Süper Lig 2023/2024 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 35 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 22 | 8 |
Premier League 2 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 27 | 6 |
Championship 2017/2018 | 10 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 11 | - |
Premier League 2 2017/2018 | 1 | - |
Championship 2016/2017 | 44 | 3 |
Premier League U21 2015/2016 | 3 | 3 |
League One 2015/2016 | 17 | 1 |
Premier League U21 2014/2015 | 5 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2022/2023 | 4 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 4 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 5 | - |
FIFA Club World Cup 2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 15 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 8 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 13 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
Cúp Premier League châu Á 2017 | 2 | - |
UEFA Youth League 2014/2015 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2015 | 2 | - |