
R. Garrett
Tiền vệ
R. Garrett (37, Northern Ireland) đang chơi cho Bangor. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Glenavon: 30 trận, 1812 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 431 trận, 27 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
37
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
63 kg
Nơi sinh
Belfast
Sinh
5 tháng 5, 1988
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
357
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 30 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 24 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 31 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 34 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 24 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 35 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 32 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 33 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 7 | - |
NASL 2013 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 30 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 35 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 27 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | 1 | - |
Irish Cup 2024/2025 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Irish Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Irish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Irish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 2 | - |
Irish Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | - | - |
Irish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
Challenge Cup 2017/2018 | 2 | - |
Irish Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
Irish Cup 2015/2016 | 2 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
Irish Cup 2014/2015 | 3 | - |
Canadian Championship 2013 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
Irish Cup 2011/2012 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2011 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |