
Robert Beric
Tiền đạo
Robert Beric (35, Slovenia) đang chơi cho Koper. Vị trí: Tiền đạo. 1. SNL 2026/2027 cùng Koper: 4 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 377 trận, 148 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Slovenia
Tuổi
35
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Krsko
Sinh
17.06.1991
Giá trị chuyển nhượng
€310KMùa giải hiện tại
17
Số trận
2
Bàn thắng
466
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
1. SNL 2026/2027 | 4 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2025 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2024 | 25 | 10 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 28 | 10 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 25 | 4 |
MLS 2021 | 33 | 8 |
MLS 2020 | 22 | 12 |
MLS 2020 | 22 | 12 |
Ligue 1 2019/2020 | 11 | 1 |
Ligue 1 2018/2019 | 23 | 9 |
Ligue 1 2017/2018 | 15 | 7 |
Jupiler League 2017/2018 | 6 | - |
Ligue 1 2016/2017 | 22 | 6 |
Ligue 1 2015/2016 | 10 | 3 |
Bundesliga 2015/2016 | 3 | 2 |
Bundesliga 2014/2015 | 33 | 27 |
tipp3-Bundesliga 2013/2014 | 35 | 10 |
1. SNL 2012/2013 | 16 | 13 |
1. SNL 2011/2012 | 22 | 6 |
1. SNL 2010/2011 | 8 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025 | 1 | - |
FA Cup 2024 | 1 | 1 |
FA Cup 2023 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 1 | 1 |
Coupe de France 2017/2018 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
OFB Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
OFB Cup 2014/2015 | 1 | - |
OFB Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
Slovenian Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Slovenian Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Slovenian Cup 2010/2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | 3 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 3 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 3 | 3 |