
Philipp Max
Hậu vệ
Philipp Max (32, Đức) đang chơi cho Gamba Osaka. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2024/2025 cùng Panathinaikos: 5 trận, 300 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 291 trận, 25 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
32
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Viersen
Sinh
30.09.1993
Giá trị chuyển nhượng (#1312)
€725KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
695
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2024/2025 | 5 | - |
Bundesliga 2023/2024 | 23 | 1 |
Bundesliga 2022/2023 | 10 | - |
Eredivisie 2022/2023 | 14 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 25 | 1 |
Eredivisie 2020/2021 | 28 | 5 |
Bundesliga 2019/2020 | 31 | 8 |
Bundesliga 2018/2019 | 30 | 4 |
Bundesliga 2017/2018 | 33 | 2 |
Bundesliga 2016/2017 | 25 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 26 | - |
2. Bundesliga 2015/2016 | 1 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 2 | - |
2. Bundesliga 2014/2015 | 22 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 2 | - |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 3 | 1 |
Regionalliga Bayern 2012/2013 | 11 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 2 | - |
KNVB Beker 2022/2023 | 1 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | 3 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 3 | 1 |
DFB Pokal 2018/2019 | 4 | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 1 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 8 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Olympic 2016 | 3 | 1 |