
N. Dirar
Tiền đạo
N. Dirar (39, Ma Rốc) đang chơi cho KF Gostivari. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2024/2025 cùng KF Gostivari: 19 trận, 1322 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 359 trận, 33 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
39
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Casablanca
Sinh
25 tháng 2, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€71KMùa giải hiện tại
24
Số trận
0
Bàn thắng
1.603
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 19 | - |
National Division 2023/2024 | 15 | - |
Botola Pro 2022/2023 | 2 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 6 | - |
Süper Lig 2021/2022 | - | - |
Hạng Nhất A 2020/2021 | 2 | - |
Süper Lig 2020/2021 | - | - |
Süper Lig 2019/2020 | 28 | 2 |
Süper Lig 2018/2019 | 16 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 29 | 4 |
Ligue 1 2016/2017 | 18 | 1 |
Ligue 1 2015/2016 | 20 | 2 |
Ligue 1 2014/2015 | 27 | 2 |
Ligue 1 2013/2014 | 11 | 1 |
Ligue 2 2012/2013 | 34 | 3 |
Ligue 2 2011/2012 | 15 | 3 |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 22 | 4 |
Hạng Nhất A 2010/2011 | 33 | 3 |
Hạng Nhất A 2009/2010 | 29 | 4 |
Hạng Nhất A 2008/2009 | 33 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | - | - |
Cup 2019/2020 | 5 | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 4 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | - | - |
Coupe de France 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 2 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 3 | - |
Coupe de France 2013/2014 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 3 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 11 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 9 | - |
Cúp Emirates 2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 8 | 4 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 7 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 9 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | - | 2 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |