
Mikkel Rygaard
Tiền vệ
Mikkel Rygaard (35, Đan Mạch) đang chơi cho Hacken. Vị trí: Tiền vệ. Allsvenskan 2026 cùng Hacken: 21 trận, 1474 phút, 2 bàn, 5 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 312 trận, 78 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Đan Mạch
Tuổi
35
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Nykøbing Falster
Sinh
25.12.1990
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
31
Số trận
3
Bàn thắng
2.079
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 21 | 2 |
Allsvenskan 2025 | 23 | 3 |
Allsvenskan 2024 | 24 | 3 |
Allsvenskan 2023 | 28 | 6 |
Allsvenskan 2022 | 28 | 11 |
I Liga 2021/2022 | 12 | 1 |
I Liga 2020/2021 | 17 | 1 |
Superliga 2020/2021 | 13 | 3 |
Superliga 2019/2020 | 27 | 5 |
Superliga 2018/2019 | 27 | 2 |
Superliga 2017/2018 | 16 | 2 |
Superliga 2017/2018 | 15 | 2 |
Superliga 2016/2017 | 34 | 5 |
Bet25 Liga 2015/2016 | 2 | 3 |
Bet25 Liga 2015/2016 | 3 | 4 |
Hạng Nhì 2014/2015 | 4 | 5 |
Hạng Nhì 2013/2014 | 10 | 11 |
Hạng Nhì 2012/2013 | 8 | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 3 | 1 |
Svenska Cupen 2024/2025 | 5 | 1 |
Svenska Cupen 2023/2024 | 3 | - |
Svenska Cupen 2022/2023 | 5 | 3 |
Svenska Cupen 2021/2022 | 3 | - |
Polish Cup 2021/2022 | 2 | - |
Polish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Landspokal Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Landspokal Cup 2019/2020 | 2 | - |
Landspokal Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
Landspokal Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | 2 |