
M. Rabušic
Tiền đạo
M. Rabušic (36, Czechia) đang chơi cho Slovan Liberec. Vị trí: Tiền đạo. Czech Liga 2024/2025 cùng Slovan Liberec: 8 trận, 93 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 58 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Czechia
Tuổi
36
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Trebic
Sinh
17 tháng 9, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€77KMùa giải hiện tại
19
Số trận
3
Bàn thắng
397
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Czech Liga 2024/2025 | 8 | 1 |
Czech Liga 2023/2024 | 24 | 3 |
Czech Liga 2022/2023 | 22 | 1 |
Czech Liga 2021/2022 | 29 | 6 |
Czech Liga 2020/2021 | 29 | 9 |
Czech Liga 2019/2020 | 6 | 2 |
NB I 2018/2019 | 15 | 2 |
NB I 2017/2018 | 5 | 1 |
Czech Liga 2017/2018 | 4 | - |
Czech Liga 2016/2017 | 27 | 2 |
Czech Liga 2015/2016 | 19 | 1 |
Serie B 2014/2015 | 7 | - |
Serie B 2014/2015 | 13 | - |
Serie A 2013/2014 | 4 | - |
Czech Liga 2013/2014 | 16 | 4 |
Czech Liga 2012/2013 | 24 | 8 |
Czech Liga 2011/2012 | 29 | 11 |
Czech Liga 2010/2011 | 23 | 1 |
Czech Liga 2009/2010 | 28 | 6 |
Czech Liga 2008/2009 | - | 3 |
FNL 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | 2 |
Cup 2020/2021 | 3 | - |
Magyar Kupa 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | 5 | 2 |
Coppa Italia 2014/2015 | 3 | 1 |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 6 | 3 |
Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 8 | 2 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 12 | 5 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 5 | 3 |
U20 World Cup 2009 | 2 | 2 |