
Maxwel Cornet
Tiền đạo
Maxwel Cornet (30, Côte d’Ivoire) đang chơi cho West Ham. Vị trí: Tiền đạo. Premier League 2023/2024 cùng West Ham: 7 trận, 128 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 264 trận, 44 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Côte d’Ivoire
Tuổi
30
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Bregbo
Sinh
27.09.1996
Giá trị chuyển nhượng (#2504)
€1.8MMùa giải hiện tại
17
Số trận
0
Bàn thắng
381
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2025/2026 | 8 | - |
Serie A 2024/2025 | 7 | 2 |
Premier League 2024/2025 | 2 | - |
Premier League 2023/2024 | 7 | 1 |
Premier League 2 2022/2023 | 1 | - |
Premier League 2022/2023 | 14 | - |
Premier League 2021/2022 | 26 | 9 |
Ligue 1 2021/2022 | 1 | - |
Ligue 1 2020/2021 | 36 | 2 |
Ligue 1 2019/2020 | 22 | 4 |
Ligue 1 2018/2019 | 27 | 7 |
Ligue 1 2017/2018 | 30 | 4 |
Ligue 1 2016/2017 | 33 | 6 |
Ligue 1 2015/2016 | 31 | 8 |
Ligue 1 2014/2015 | 4 | - |
Ligue 2 2013/2014 | 14 | - |
National 1 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2024/2025 | 2 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 2 | - |
Coupe de France 2020/2021 | 3 | 2 |
Coupe de France 2019/2020 | 4 | 1 |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 4 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 4 | 2 |
Coupe de France 2017/2018 | 4 | 2 |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | 2 |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 3 | 3 |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | 3 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 3 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 5 | 1 |
Giao hữu 2019 | 3 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 5 | 2 |
World Cup 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | 1 |
UEFA U19 Championship 2015 | 3 | - |
U19 Championship 2015 | 6 | 1 |
Giao hữu 2014 | 2 | 5 |
Giao hữu 2013 | 1 | 2 |
Giao hữu 2013 | 2 | 5 |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2013 | 5 | 4 |