
Liam Boyce
Tiền đạo
Liam Boyce (35, Northern Ireland) đang chơi cho Derry City. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Ireland 2026 cùng Derry City: 6 trận, 373 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 330 trận, 155 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
35
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Belfast
Sinh
08.04.1991
Giá trị chuyển nhượng
€195KMùa giải hiện tại
10
Số trận
1
Bàn thắng
373
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Ireland 2026 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2025 | 17 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 5 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 30 | 10 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 25 | 14 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 7 | 2 |
League One 2019/2020 | 25 | 8 |
League One 2018/2019 | 37 | 11 |
Championship 2017/2018 | 16 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 34 | 23 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 35 | 15 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 30 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 15 | 21 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 23 | 29 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FAI Cup 2026 | 1 | - |
FAI Cup 2025 | 2 | 3 |
League Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 5 | 2 |
League Cup 2021/2022 | 5 | 4 |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 4 | 2 |
FA Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
EFL Trophy 2019/2020 | 1 | - |
EFL Cup 2019/2020 | 4 | 5 |
FA Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
EFL Trophy 2018/2019 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 3 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Insurance League Cup 2015/2016 | 5 | 4 |
Insurance League Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Irish Cup 2013/2014 | 1 | 1 |
Irish League Cup 2013/2014 | 2 | 2 |
Irish Cup 2012/2013 | 1 | 2 |
Irish League Cup 2012/2013 | 3 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |
Nations Cup 2011 | 1 | - |