
Laszlo Benes
Tiền vệ
Laszlo Benes (29, Slovakia) đang chơi cho Gent. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất A 2026/2027 cùng Gent: 4 trận, 182 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 230 trận, 34 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Slovakia
Tuổi
29
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Dunajská Streda
Sinh
09.09.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2790)
€2.3MMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
190
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2026/2027 | 4 | - |
Süper Lig 2025/2026 | 32 | 7 |
Bundesliga 2024/2025 | 23 | 2 |
2. Bundesliga 2023/2024 | 27 | 13 |
2. Bundesliga 2022/2023 | 31 | 5 |
Bundesliga 2021/2022 | 13 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 12 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 7 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 22 | - |
2. Bundesliga 2018/2019 | 15 | 2 |
Bundesliga 2018/2019 | 1 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 2 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 8 | 1 |
Regionalliga Bayern 2016/2017 | 1 | 1 |
Super Liga 2015/2016 | 23 | 2 |
Super Liga 2014/2015 | 8 | - |
NB I 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2026/2027 | 1 | - |
DFB Pokal 2024/2025 | 2 | - |
DFB Pokal 2023/2024 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2022/2023 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | 1 |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 2 | - |
Slovak Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 3 | - |
World Cup 2026 | 5 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 7 | - |
EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2024 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 5 | 2 |
World Cup 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 2 | - |
U19 Championship 2016 | 2 | 2 |
U19 Championship 2015 | 5 | 1 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2014 | 2 | - |