
K. Hutton
Tiền vệ
K. Hutton (34, Scotland) đang chơi cho Pollok. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Ba 2022/2023 cùng Forfar Athletic: 30 trận, 2322 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 295 trận, 3 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
34
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
5 tháng 2, 1991
Mùa giải hiện tại
36
Số trận
1
Bàn thắng
2.840
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba 2022/2023 | 30 | 1 |
Hạng Ba 2021/2022 | 12 | - |
Hạng Ba 2021/2022 | 18 | - |
Hạng Ba 2020/2021 | 12 | - |
Hạng Nhì 2019/2020 | 21 | - |
Hạng Nhì 2018/2019 | 35 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 31 | - |
Hạng Nhì 2016/2017 | 20 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 11 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 30 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 10 | - |
Hạng Nhì 2013/2014 | 10 | - |
Hạng Ba 2012/2013 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 9 | - |
Hạng Nhất 2011/2012 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2023/2024 | - | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
Challenge Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 4 | - |
League Cup 2018/2019 | 4 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
Challenge Cup 2017/2018 | 6 | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
Challenge Cup 2016/2017 | 2 | - |
Challenge Cup 2015/2016 | 1 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
Challenge Cup 2014/2015 | - | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 1 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 2 | - |
Challenge Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | - |
Challenge Cup 2012/2013 | 1 | - |
Scottish Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 3 | - |
Scottish Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U19 Championship 2010 | 6 | - |