
Karol Linetty
Tiền vệ
Karol Linetty (31, Ba Lan) đang chơi cho Slask Wroclaw. Vị trí: Tiền vệ. Ekstraklasa 2026/2027 cùng Slask Wroclaw: 4 trận, 286 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 374 trận, 20 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
31
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Żnin
Sinh
02.02.1995
Giá trị chuyển nhượng (#1858)
€830KMùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
810
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ekstraklasa 2026/2027 | 4 | - |
Süper Lig 2025/2026 | 25 | - |
Serie A 2024/2025 | 28 | 1 |
Serie A 2023/2024 | 28 | - |
Serie A 2022/2023 | 32 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 16 | - |
Serie A 2020/2021 | 27 | 1 |
Serie A 2019/2020 | 28 | 4 |
Serie A 2018/2019 | 32 | 3 |
Serie A 2017/2018 | 29 | 3 |
Serie A 2016/2017 | 35 | 1 |
Ekstraklasa 2015/2016 | 28 | 3 |
Ekstraklasa 2014/2015 | 23 | 2 |
Ekstraklasa 2013/2014 | 28 | 1 |
Ekstraklasa 2012/2013 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Polish Cup 2026/2027 | 1 | - |
Turkish Cup 2025/2026 | 3 | - |
Coppa Italia 2024/2025 | 2 | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 1 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 3 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Polish Cup 2015/2016 | 2 | - |
Super Cup 2015 | 1 | 1 |
Polish Cup 2014/2015 | 5 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 6 | 2 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | 1 |
EURO 2020 | 1 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | 1 |
U19 Championship 2013 | 2 | - |