
Junya Ito
Tiền đạo
Junya Ito (33, Nhật Bản) đang chơi cho Genk. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất A 2026/2027 cùng Genk: 8 trận, 663 phút, 1 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 384 trận, 70 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
33
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
66 kg
Nơi sinh
Yokosuka
Sinh
09.03.1993
Giá trị chuyển nhượng
€3.1MMùa giải hiện tại
17
Số trận
2
Bàn thắng
1.083
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2026/2027 | 8 | 1 |
Hạng Nhất A 2025/2026 | 25 | 6 |
Ligue 1 2024/2025 | 34 | 4 |
Ligue 1 2023/2024 | 31 | 3 |
Ligue 1 2022/2023 | 35 | 6 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 1 | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 39 | 8 |
Jupiler League 2020/2021 | 38 | 11 |
Jupiler League 2019/2020 | 29 | 5 |
Jupiler League 2018/2019 | 13 | 3 |
J1 League 2018 | 34 | 6 |
J1 League 2017 | 34 | 6 |
J1 League 2016 | 33 | 7 |
J1 League 2015 | 30 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2026/2027 | 1 | - |
Coupe de France 2024/2025 | 5 | - |
Coupe de France 2022/2023 | 1 | - |
Belgian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Belgian Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Belgian Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Emperors Cup 2018 | 1 | 1 |
Emperors Cup 2017 | 3 | - |
YBC Levain Cup 2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
AFC Champions League 2018 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Kirin 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 4 | 1 |
Giao hữu 2026 | 5 | 1 |
World Cup 2026 | 4 | 1 |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 4 | 2 |
World Cup 2022 | 4 | - |
Cúp Kirin 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
Giao hữu 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 2 |
East Asian Championship 2017 | 3 | - |