
J. Steele
Tiền vệ
Giải Ngoại hạng 2011/2012 cùng YoungHeart Manawatu: 4 trận, 339 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 12 trận, 0 bàn (2 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
New Zealand
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 8 | - |