
Jonathan Bamba
Tiền đạo
Jonathan Bamba (30, Côte d’Ivoire) đang chơi cho Chicago Fire. Vị trí: Tiền đạo. MLS 2026 cùng Chicago Fire: 21 trận, 1324 phút, 3 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 343 trận, 52 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Côte d’Ivoire
Tuổi
30
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Alfortville
Sinh
26.03.1996
Giá trị chuyển nhượng (#2998)
€3.8MMùa giải hiện tại
29
Số trận
5
Bàn thắng
1.324
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 21 | 3 |
MLS 2025 | 37 | 6 |
La Liga 2024/2025 | 12 | - |
La Liga 2023/2024 | 27 | 3 |
Ligue 1 2022/2023 | 34 | 6 |
Ligue 1 2021/2022 | 31 | 1 |
Ligue 1 2020/2021 | 38 | 6 |
Ligue 1 2019/2020 | 26 | 1 |
Ligue 1 2018/2019 | 38 | 13 |
Ligue 1 2017/2018 | 34 | 7 |
Ligue 1 2016/2017 | 16 | 3 |
Jupiler League 2016/2017 | 7 | 2 |
Ligue 2 2015/2016 | 14 | - |
Ligue 1 2015/2016 | 5 | 1 |
Ligue 1 2014/2015 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2025 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2024/2025 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2023/2024 | 1 | 2 |
Coupe de France 2022/2023 | 1 | - |
Coupe de France 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Coupe de France 2020/2021 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 2 | - |
Coupe de France 2019/2020 | 3 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 3 | 1 |
Coupe de France 2017/2018 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 3 | - |
Belgian Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Coupe de France 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 3 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 2 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 9 | 3 |
Giao hữu 2018 | 5 | 2 |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
Giải Maurice Revello 2016 | 2 | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |