
John Brooks
Hậu vệ
John Brooks (33, Hoa Kỳ) đang chơi cho Altglienicke. Vị trí: Hậu vệ. Regionalliga Bayern 2026/2027 cùng Altglienicke: 2 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 268 trận, 20 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Tuổi
33
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Berlin
Sinh
28.01.1993
Giá trị chuyển nhượng (#1142)
€140KMùa giải hiện tại
10
Số trận
3
Bàn thắng
510
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Regionalliga Bayern 2026/2027 | 2 | 3 |
2. Bundesliga 2025/2026 | 1 | - |
Bundesliga 2023/2024 | 21 | 2 |
Bundesliga 2022/2023 | 15 | - |
Liga Portugal 2022/2023 | 2 | - |
Bundesliga 2021/2022 | 31 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 32 | 2 |
Bundesliga 2019/2020 | 25 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 29 | 3 |
Bundesliga 2017/2018 | 11 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 24 | 2 |
Bundesliga 2015/2016 | 23 | 1 |
Bundesliga 2014/2015 | 27 | 1 |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 2 | 2 |
Bundesliga 2013/2014 | 16 | 2 |
2. Bundesliga 2012/2013 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2023/2024 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Taça de Portugal 2022/2023 | 1 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 3 | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 4 | 1 |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 6 | 1 |
World Cup 2014 | 1 | 1 |
Giao hữu 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |