
Joel Andersson
Hậu vệ
Joel Andersson (29, Thụy Điển) đang chơi cho Ludogorets. Vị trí: Hậu vệ. Giải hạng Nhất 2026/2027 cùng Ludogorets: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 256 trận, 7 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
29
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Göteborg
Sinh
11.11.1996
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
246
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất 2026/2027 | 8 | - |
Giải hạng Nhất 2025/2026 | 13 | 1 |
Superliga 2024/2025 | 25 | 1 |
Superliga 2023/2024 | 9 | - |
Superliga 2022/2023 | 15 | - |
Superliga 2021/2022 | 30 | 1 |
Superliga 2020/2021 | 13 | - |
Superliga 2019/2020 | 28 | 1 |
Superliga 2018/2019 | 30 | 1 |
Allsvenskan 2018 | 8 | - |
Allsvenskan 2017 | 28 | - |
Allsvenskan 2016 | 26 | - |
Allsvenskan 2015 | 23 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2025 | 1 | - |
Landspokal Cup 2024/2025 | 2 | - |
Landspokal Cup 2021/2022 | 6 | 1 |
Landspokal Cup 2020/2021 | 3 | - |
Landspokal Cup 2019/2020 | 1 | - |
Landspokal Cup 2018/2019 | 3 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 4 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | 3 | 1 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 2 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 6 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 10 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 5 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 9 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 10 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 4 | 1 |