
Jô
Tiền đạo
Jô (38, Brazil) đang chơi cho Itabirito. Vị trí: Tiền đạo. Mineiro 1 2025 cùng Itabirito: 5 trận, 246 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 518 trận, 168 bàn (22 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
38
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
São Paulo
Sinh
20 tháng 3, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
17
Số trận
0
Bàn thắng
837
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Mineiro 1 2025 | 5 | - |
Série B 2024 | 12 | 3 |
Série A 2022 | 11 | 2 |
Paulista A1 2022 | 8 | 2 |
Série A 2022 | 4 | 1 |
Paulista A1 2021 | 10 | 2 |
Série A 2021 | 32 | 7 |
Paulista A1 2020 | 4 | 2 |
Série A 2020 | 30 | 6 |
J1 League 2020 | - | - |
J1 League 2019 | 32 | 6 |
J1 League 2018 | 33 | 24 |
Paulista A1 2017 | 17 | 6 |
Série A 2017 | 34 | 18 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 17 | 5 |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 13 | 8 |
Mineiro 1 2015 | 3 | 1 |
Série A 2015 | 3 | 1 |
Mineiro 1 2014 | 9 | 4 |
Série A 2014 | 16 | - |
Mineiro 1 2013 | 13 | 6 |
Série A 2013 | 21 | 6 |
Série A 2012 | 29 | 10 |
Gaúcho 1 2012 | 13 | 3 |
Premier League 2011/2012 | - | - |
Série A 2011 | 16 | 2 |
Premier League 2010/2011 | 12 | - |
Süper Lig 2009/2010 | 13 | 3 |
Premier League 2009/2010 | 15 | - |
Premier League 2008/2009 | 12 | 5 |
Premier League 2008/2009 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008 | 8 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2007 | 27 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2006 | 18 | 14 |
Série A 2005 | 19 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Verde 2024 | 3 | - |
Copa do Brasil 2024 | 2 | - |
Copa do Brasil 2022 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2021 | 4 | - |
J-League Cup 2020 | - | - |
J-League Cup 2019 | 5 | 2 |
J-League Cup 2018 | 3 | 1 |
Copa do Brasil 2017 | 5 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 6 | 8 |
Copa do Brasil 2014 | 2 | - |
Copa do Brasil 2013 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 5 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2022 | 6 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2021 | 6 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 5 | - |
AFC Champions League 2016 | 6 | 4 |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 3 | - |
CONMEBOL Recopa 2014 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2014 | 8 | 4 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 14 | 7 |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 5 | 1 |
CONMEBOL Recopa 2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | 2 |
Giao hữu 2013 | 8 | 3 |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 2 | - |
Olympic 2008 | - | - |
Olympic 2008 | 5 | 2 |
U20 World Cup 2007 | 4 | - |