
Henry Bonello
Thủ môn
Henry Bonello (37, Malta) đang chơi cho Sliema. Vị trí: Thủ môn. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Sliema: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 213 trận, 1 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Malta
Tuổi
37
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Pietà
Sinh
13.10.1988
Giá trị chuyển nhượng
€79KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
810
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 31 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 17 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2025/2026 | 1 | - |
Super Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Trophy 2024/2025 | 2 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
FA Trophy 2022/2023 | 1 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 6 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 8 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 8 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 4 | - |
Giao hữu 2024 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 8 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 10 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |