
Gabadinho Mhango
Tiền đạo
Gabadinho Mhango (33, Malawi) đang chơi cho Richards Bay. Vị trí: Tiền đạo. PSL 2025/2026 cùng Richards Bay: 14 trận, 760 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 228 trận, 71 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Malawi
Tuổi
33
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Chiweta
Sinh
27.09.1992
Giá trị chuyển nhượng
€360KMùa giải hiện tại
20
Số trận
6
Bàn thắng
789
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
PSL 2025/2026 | 14 | 4 |
PSL 2024/2025 | 11 | 4 |
PSL 2023/2024 | 24 | 7 |
PSL 2022/2023 | 16 | 4 |
PSL 2021/2022 | 5 | - |
PSL 2020/2021 | 22 | 5 |
PSL 2019/2020 | 28 | 16 |
PSL 2018/2019 | 12 | 3 |
PSL 2017/2018 | 16 | 2 |
PSL 2016/2017 | 23 | 7 |
PSL 2015/2016 | 13 | 5 |
PSL 2015/2016 | 5 | 1 |
PSL 2014/2015 | 19 | 4 |
PSL 2013/2014 | 20 | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Carling Knockout 2025 | 2 | - |
MTN 8 Cup 2025 | 1 | - |
Nedbank Cup 2024/2025 | 2 | - |
Carling Knockout 2024 | 3 | - |
Nedbank Cup 2023/2024 | 1 | - |
Carling Knockout 2023 | 1 | 1 |
MTN 8 Cup 2023 | 1 | - |
Nedbank Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
MTN 8 Cup 2022 | 4 | 1 |
MTN 8 Cup 2021 | 1 | - |
Nedbank Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
MTN 8 Cup 2020 | 1 | - |
Telkom Knockout 2019 | 1 | 1 |
MTN 8 Cup 2017 | 3 | - |
MTN 8 Cup 2016 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp C2 châu Phi 2021/2022 | 1 | - |
Cúp C2 châu Phi 2020/2021 | 6 | - |
Cúp C1 châu Phi 2018 | 1 | - |
Cúp C1 châu Phi 2017 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | 2 |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | 1 |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 2 | - |
Cúp COSAFA 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | 3 |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Cúp COSAFA 2019 | 6 | 3 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 5 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Cúp COSAFA 2016 | 1 | 3 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 1 | 2 |
World Cup 2014 | 2 | 1 |