
Estrela
Tiền vệ
Estrela (31, Angola) đang chơi cho Suzhou Dongwu. Vị trí: Tiền vệ. Giải hạng Nhất Trung Quốc 2026 cùng Suzhou Dongwu: 24 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 185 trận, 7 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Angola
Tuổi
31
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Luanda
Sinh
22.09.1995
Giá trị chuyển nhượng
€325KMùa giải hiện tại
34
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2026 | 24 | 2 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2025 | 30 | 2 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 8 | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 6 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 17 | - |
Liga Portugal 2019/2020 | 21 | - |
Liga Portugal 2 2018/2019 | 29 | - |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 15 | 1 |
Liga Portugal 2 2016/2017 | 6 | 1 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Taça de Portugal 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Youth League 2013/2014 | 8 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 4 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
U20 World Cup 2015 | 3 | - |