
Eric Ramirez
Tiền đạo
Eric Ramirez (27, Venezuela) đang chơi cho Carabobo. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2026 cùng Carabobo: 14 trận, 7 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 233 trận, 58 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Venezuela
Tuổi
27
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Barinas
Sinh
20.11.1998
Giá trị chuyển nhượng
€390KMùa giải hiện tại
22
Số trận
8
Bàn thắng
407
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026 | 14 | 7 |
Czech Liga 2025/2026 | 6 | - |
Liga Profesional Argentina 2025 | 7 | - |
Liga Profesional Argentina 2024 | 11 | 1 |
Primera A 2024 | 16 | - |
Primera A 2023 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 13 | 3 |
Super Liga 2022/2023 | 16 | 3 |
La Liga 2 2021/2022 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 4 | 1 |
Super Liga 2020/2021 | 31 | 16 |
Super Liga 2019/2020 | 23 | 7 |
Super Liga 2018/2019 | 12 | 5 |
Youth League 2018/2019 | 9 | 3 |
Czech Liga 2018/2019 | 13 | 2 |
Czech Liga 2017/2018 | 17 | 1 |
Youth League 2017/2018 | 14 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MOL Cup 2025/2026 | 1 | - |
Copa Colombia 2023 | 5 | 1 |
Slovak Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Ukrainian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Slovak Cup 2020/2021 | 1 | - |
Slovak Cup 2019/2020 | 6 | 2 |
Slovak Cup 2018/2019 | 3 | 4 |
MOL Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
MOL Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2026 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2026 | 2 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 2 | 1 |
World Cup 2022 | 8 | 1 |
Giao hữu 2019 | 2 | - |