
Eduardo
Tiền vệ
Eduardo (37, Brazil) đang chơi cho Mirassol. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2026 cùng Mirassol: 23 trận, 1308 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 366 trận, 105 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Ribeirão Preto
Sinh
17.10.1989
Giá trị chuyển nhượng
€620KMùa giải hiện tại
31
Số trận
9
Bàn thắng
1.776
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 23 | 7 |
Paulista A1 2026 | 5 | 1 |
Série A 2025 | 29 | 1 |
Mineiro 1 2025 | 9 | - |
Série A 2024 | 17 | 2 |
Carioca A2 2024 | 9 | 3 |
Série A 2023 | 33 | 6 |
Carioca A2 2023 | 3 | 1 |
Série A 2022 | 14 | 3 |
Giải Saudi 2021/2022 | 12 | 5 |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 11 | 2 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 21 | 10 |
Giải Saudi 2019/2020 | 22 | 12 |
Giải Saudi 2018/2019 | 26 | 10 |
Giải Saudi 2017/2018 | 8 | 6 |
Giải Saudi 2016/2017 | 22 | 12 |
Giải Saudi 2015/2016 | 7 | 4 |
Ligue 1 2014/2015 | 30 | 10 |
Segunda Liga 2013/2014 | 1 | 1 |
Liga Portugal 2013/2014 | 17 | 4 |
Liga Portugal 2012/2013 | 26 | 4 |
Liga Portugal 2 2011/2012 | 15 | 1 |
Liga Portugal 2 2010/2011 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 2 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 4 | 2 |
Copa Betano do Brasil 2024 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2023 | 2 | - |
King Cup 2021/2022 | 1 | - |
Pro League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Presidents Cup 2020/2021 | 3 | - |
Arabian Gulf Cup 2020/2021 | 6 | 2 |
Super Cup 2020 | 1 | - |
King Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
Super Cup 2018 | 1 | 1 |
Super Cup 2015 | 1 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
Taça de Portugal 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 6 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 4 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2024 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 7 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2021 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2020 | 4 | - |
FIFA Club World Cup 2019 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2019 | 6 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2018/2019 | 4 | 3 |
AFC Champions League 2017 | 13 | 7 |
AFC Champions League 2016 | 6 | - |
AFC Champions League 2015 | 4 | 4 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |