
Edenilson
Tiền vệ
Edenilson (36, Brazil) đang chơi cho Botafogo RJ. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2026 cùng Botafogo RJ: 17 trận, 753 phút, 3 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 515 trận, 54 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
36
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Porto Alegre
Sinh
18.12.1989
Giá trị chuyển nhượng
€290KMùa giải hiện tại
27
Số trận
3
Bàn thắng
1.097
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 17 | 3 |
Carioca A2 2026 | 3 | 1 |
Série A 2026 | 3 | 1 |
Gaúcho 1 2026 | 4 | 2 |
Série A 2025 | 30 | 3 |
Gaúcho 1 2025 | 11 | 1 |
Série A 2024 | 30 | 1 |
Mineiro 1 2024 | 9 | 1 |
Série A 2023 | 26 | - |
Mineiro 1 2023 | 11 | - |
Série A 2022 | 28 | 5 |
Gaúcho 1 2022 | 12 | 1 |
Série A 2021 | 33 | 11 |
Gaúcho 1 2021 | 11 | 3 |
Série A 2020 | 33 | 6 |
Gaúcho 1 2020 | 9 | 3 |
Série A 2019 | 29 | 5 |
Gaúcho 1 2019 | 11 | - |
Série A 2018 | 33 | 3 |
Gaúcho 1 2018 | 9 | - |
Primeira Liga 2017 | 1 | - |
Série B 2017 | 29 | 1 |
Gaúcho 1 2017 | 5 | - |
Serie A 2016/2017 | 16 | - |
Serie A 2015/2016 | 29 | - |
Serie A 2014/2015 | 30 | - |
Série A 2013 | 36 | - |
Campeonato Paulista 2013 | 1 | 1 |
Série A 2012 | 15 | 2 |
Série A 2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 2 | - |
Recopa Gaucho 2025 | 1 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 1 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 4 | - |
Copa do Brasil 2023 | 2 | - |
Copa do Brasil 2020 | 3 | - |
Copa do Brasil 2019 | 8 | 2 |
Copa do Brasil 2018 | 5 | 2 |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2013 | 2 | - |
Copa do Brasil 2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2026 | 6 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 4 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 9 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2022 | 10 | 3 |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 8 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 7 | - |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 9 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 4 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 2 | - |