
Eamonn Brophy
Tiền đạo
Eamonn Brophy (30, Scotland) đang chơi cho Morton. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Morton: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 300 trận, 62 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
30
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Cleland
Sinh
10.03.1996
Giá trị chuyển nhượng
€77KMùa giải hiện tại
13
Số trận
2
Bàn thắng
73
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2026/2027 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2025/2026 | 21 | 6 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 25 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 8 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 31 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 15 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 21 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 29 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 28 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 28 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | 4 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 16 | - |
Hạng Ba 2013/2014 | 6 | 7 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 7 | - |
Division 1 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 2 | - |
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | - |
League Cup 2025/2026 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 5 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2016/2017 | 2 | - |
Insurance League Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 3 | - |