
Enes Unal
Tiền đạo
Enes Unal (29, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Getafe. Vị trí: Tiền đạo. La Liga 2026/2027 cùng Getafe: 7 trận, 540 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 357 trận, 91 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
29
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Bursa
Sinh
10.05.1997
Giá trị chuyển nhượng (#1929)
€6.8MMùa giải hiện tại
11
Số trận
3
Bàn thắng
762
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2026/2027 | 7 | 1 |
Professional Development League 2025/2026 | 1 | 2 |
Premier League 2025/2026 | 23 | 1 |
Premier League 2024/2025 | 17 | 2 |
Premier League 2023/2024 | 16 | 2 |
La Liga 2023/2024 | 3 | - |
La Liga 2022/2023 | 35 | 14 |
La Liga 2021/2022 | 37 | 16 |
La Liga 2020/2021 | 28 | 4 |
La Liga 2019/2020 | 35 | 6 |
La Liga 2018/2019 | 33 | 6 |
La Liga 2017/2018 | 7 | 1 |
La Liga 2017/2018 | 23 | 5 |
Eredivisie 2016/2017 | 32 | 18 |
Eredivisie 2015/2016 | 3 | - |
Eerste Divisie 2015/2016 | 11 | 8 |
Jupiler League 2015/2016 | 12 | 1 |
Süper Lig 2014/2015 | 18 | 1 |
Süper Lig 2013/2014 | 16 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 3 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2019/2020 | 2 | 2 |
Copa del Rey 2018/2019 | 1 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 1 | 1 |
Belgian Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Turkish Cup 2014/2015 | 9 | - |
Turkish Cup 2013/2014 | 5 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 2 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | 1 |
World Cup 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | 2 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 3 | 4 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 7 | 2 |
U19 Championship 2014 | 3 | 2 |
UEFA U17 Championship 2014 | 3 | 2 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2014 | 6 | 6 |
Giao hữu 2013 | 3 | 4 |