
Dmitriy Baga
Tiền vệ
Dmitriy Baga (35, Belarus) đang chơi cho DMedia. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2023 cùng Dynamo Brest: 21 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 202 trận, 20 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Belarus
Tuổi
35
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Minsk
Sinh
04.01.1990
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
25
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023 | 21 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022 | 16 | 1 |
Optibet Virsliga 2021 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2020 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 10 | - |
Super League 1 2016/2017 | 26 | - |
Ligat Ha'al 2015/2016 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2015 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2014 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2013 | 5 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2012 | 2 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belarusian Cup 2025/2026 | 1 | - |
Belarusian Cup 2024/2025 | 1 | - |
Belarusian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Belarusian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Belarusian Cup 2021/2022 | 1 | - |
Latvian Cup 2021 | 4 | - |
Belarusian Cup 2019/2020 | 4 | 1 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Belarusian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Belarusian Cup 2017/2018 | 3 | - |
Greek Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Belarusian Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Belarusian Cup 2013/2014 | 1 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 8 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 8 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Olympic 2012 | 3 | 1 |
UEFA U21 Championship 2011 | 5 | 1 |