
Declan McManus
Tiền đạo
Declan McManus (31, Scotland) đang chơi cho Bangor 1876. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Coleraine: 17 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 147 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
03.08.1994
Giá trị chuyển nhượng
€240KMùa giải hiện tại
26
Số trận
3
Bàn thắng
386
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 17 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 15 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 13 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 18 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 25 | 30 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 28 | 23 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 2 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 27 | 9 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 26 | 19 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 32 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 2 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 32 | 7 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 36 | 7 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 17 | 4 |
League One 2015/2016 | 7 | 1 |
Hạng Nhì 2014/2015 | 19 | 20 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 3 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 18 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 7 | - |
Premier League 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025/2026 | 1 | - |
Irish League Cup 2025/2026 | 3 | 4 |
Irish Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
FA Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
League Cup 2024/2025 | 1 | 2 |
FA Cup 2023/2024 | 3 | 5 |
Challenge Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 4 | 3 |
League Cup 2022/2023 | 1 | 1 |
FA Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 6 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 4 | 2 |
League Cup 2019/2020 | 3 | 3 |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 5 | 1 |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 2 |
League Cup 2017/2018 | 5 | 3 |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 2 | - |
Johnstone's Paint Trophy 2015/2016 | 1 | - |
Challenge Cup 2014/2015 | 1 | 3 |
Insurance League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | 6 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U19 Championship 2013 | 2 | - |