
D. Pröpper
Tiền vệ
D. Pröpper (33, Hà Lan) đang chơi cho Vitesse. Vị trí: Tiền vệ. Eredivisie 2023/2024 cùng Vitesse: 2 trận, 61 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 329 trận, 37 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
33
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Arnhem
Sinh
2 tháng 9, 1991
Mùa giải hiện tại
1
Số trận
1
Bàn thắng
60
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eerste Divisie 2024/2025 | - | - |
Eredivisie 2023/2024 | 2 | - |
Eredivisie 2022/2023 | 2 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 9 | 1 |
Premier League 2020/2021 | 7 | - |
Premier League 2019/2020 | 35 | 1 |
Premier League 2018/2019 | 30 | 1 |
Premier League 2017/2018 | 35 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 34 | 6 |
Eredivisie 2015/2016 | 33 | 10 |
Eredivisie 2015/2016 | - | - |
Eredivisie 2014/2015 | 34 | 7 |
Eredivisie 2013/2014 | 35 | 7 |
Eredivisie 2012/2013 | 14 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 19 | 1 |
Eredivisie 2010/2011 | 29 | 3 |
Eredivisie 2009/2010 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2023/2024 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2021/2022 | - | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 4 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 4 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 2 | 2 |
KNVB Beker 2015/2016 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2014/2015 | 4 | - |
KNVB Beker 2013/2014 | 2 | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 3 | 2 |
KNVB Beker 2011/2012 | 3 | - |
KNVB Beker 2010/2011 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 4 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 8 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | 3 |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | - | - |
UEFA U21 Championship 2013 | - | - |
Giao hữu 2013 | - | - |
Giải Maurice Revello 2012 | 4 | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 6 | - |