
Daryl Michael Murphy
Tiền đạo
Daryl Michael Murphy (39, Republic of Ireland) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. League One 2019/2020 cùng Bolton Wanderers: 24 trận, 2068 phút, 8 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 435 trận, 109 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
39
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Waterford
Sinh
15 tháng 3, 1983
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
3
Bàn thắng
422
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2022 | - | - |
League One 2019/2020 | 24 | 8 |
Championship 2018/2019 | 28 | 4 |
Championship 2017/2018 | 27 | 7 |
Championship 2016/2017 | 15 | 5 |
Championship 2016/2017 | 4 | - |
Championship 2015/2016 | 34 | 10 |
Championship 2014/2015 | 46 | 27 |
Championship 2013/2014 | 45 | 13 |
Championship 2012/2013 | 39 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 1 | - |
Championship 2011/2012 | 33 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 18 | 3 |
Hạng Nhất 2010 | - | 1 |
Championship 2009/2010 | 18 | 6 |
Premier League 2009/2010 | 3 | - |
Premier League 2008/2009 | 23 | - |
Premier League 2007/2008 | 28 | 3 |
Championship 2006/2007 | 27 | 10 |
Premier League 2005/2006 | 16 | 1 |
Championship 2005/2006 | 4 | - |
Premier League 2005/2006 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2019/2020 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 3 | - |
FA Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | 3 |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | - | - |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2007 | 3 | - |