
Daniel Williams
Tiền vệ
Daniel Williams (31, Mỹ) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2019/2020 cùng Pafos: 11 trận, 733 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 294 trận, 18 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Mỹ
Tuổi
31
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Karlsruhe
Sinh
8 tháng 3, 1989
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2020/2021 | - | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 11 | - |
Premier League 2018/2019 | 5 | - |
Premier League 2017/2018 | 20 | - |
Championship 2016/2017 | 44 | 4 |
Championship 2015/2016 | 39 | 5 |
Championship 2014/2015 | 25 | 1 |
Championship 2013/2014 | 30 | 3 |
Regionalliga Bayern 2012/2013 | 1 | - |
Bundesliga 2012/2013 | 21 | 1 |
Bundesliga 2011/2012 | 24 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 1 | - |
Bundesliga 2010/2011 | 7 | - |
Regionalliga Bayern 2010/2011 | 6 | - |
Bundesliga 2009/2010 | 6 | - |
Regionalliga Bayern 2009/2010 | 21 | 2 |
Regionalliga Bayern 2008/2009 | 33 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | 1 |
League Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2014/2015 | 6 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 3 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 6 | 2 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | - | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |