
Cristóbal
Tiền vệ
Cristóbal (40, Tây Ban Nha) đang chơi cho Fuenlabrada. Vị trí: Tiền vệ. Primera División RFEF Bảng 2 2023/2024 cùng Fuenlabrada: 33 trận, 2050 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 406 trận, 34 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
40
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Madrid
Sinh
21 tháng 4, 1984
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
35
Số trận
1
Bàn thắng
2.162
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División RFEF Bảng 2 2023/2024 | 33 | 1 |
Primera División RFEF Bảng 2 2022/2023 | 31 | 1 |
La Liga 2 2021/2022 | 37 | - |
La Liga 2 2020/2021 | 38 | 2 |
La Liga 2 2019/2020 | 37 | 1 |
Primera División RFEF Bảng 2 2018/2019 | 40 | 4 |
Primera División RFEF Bảng 2 2017/2018 | 37 | 2 |
Primera División RFEF Bảng 2 2016/2017 | 36 | 4 |
Hạng Nhất 2016/2017 | - | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2015/2016 | 30 | 5 |
Liga 1 2015 | 1 | - |
Football League 2013/2014 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 3 | 2 |
La Liga 2 2011/2012 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 7 | 1 |
La Liga 2 2010/2011 | 12 | 2 |
La Liga 2010/2011 | 2 | - |
La Liga 2 2009/2010 | 39 | 6 |
La Liga 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 1 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 2 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | - | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |