
Conor Sammon
Tiền đạo
Conor Sammon (39, Ireland) đang chơi cho Alloa. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhì 2025/2026 cùng Alloa: 25 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 517 trận, 93 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ireland
Tuổi
39
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
06.11.1986
Mùa giải hiện tại
33
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2025/2026 | 25 | 1 |
Hạng Nhì 2024/2025 | 32 | 7 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 2 | 1 |
Hạng Nhì 2023/2024 | 31 | 7 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 2 | 1 |
Hạng Nhì 2022/2023 | 36 | 13 |
Hạng Nhì 2021/2022 | 35 | 5 |
Hạng Nhì 2020/2021 | 19 | 3 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 33 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 15 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 19 | 1 |
League One 2015/2016 | 27 | 5 |
Championship 2014/2015 | 1 | - |
Championship 2014/2015 | 15 | 3 |
Championship 2014/2015 | 19 | 1 |
Championship 2013/2014 | 38 | 2 |
Championship 2012/2013 | 35 | 8 |
Premier League 2011/2012 | 25 | - |
Premier League 2010/2011 | 7 | 1 |
Premier League 2010/2011 | 20 | 14 |
Premier League 2009/2010 | 20 | 1 |
Premier League 2008/2009 | 17 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | - |
Challenge Cup 2025/2026 | 4 | 3 |
League Cup 2025/2026 | 5 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Challenge Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | 2 |
League Cup 2023/2024 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 4 | 4 |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 4 | 3 |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 5 | 3 |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 3 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Johnstone's Paint Trophy 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 2 | 2 |
FA Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |