
Cameron Smith
Tiền đạo
Cameron Smith (31, Scotland) đang chơi cho Peterhead. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhì 2026/2027 cùng Peterhead: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 348 trận, 36 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
24.08.1995
Mùa giải hiện tại
12
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2026/2027 | 7 | 1 |
Hạng Nhì 2025/2026 | 29 | 4 |
Hạng Ba 2024/2025 | 28 | 4 |
League Two 2023/2024 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 1 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 2 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 35 | 1 |
USL Championship 2021 | 13 | 1 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 20 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2020 | 5 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 1 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 19 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 34 | 11 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 15 | 1 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 18 | - |
Premier League 2012/2013 | 16 | 1 |
Premier League 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Challenge Cup 2026/2027 | 1 | - |
League Cup 2026/2027 | 4 | - |
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | - |
League Cup 2025/2026 | 4 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Trophy 2023/2024 | 3 | 1 |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 5 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 3 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 3 | 2 |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2018/2019 | 5 | 2 |
Scottish Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 4 | 2 |
Scottish Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 5 | 4 |
Insurance League Cup 2014/2015 | 2 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 2 | - |
Insurance League Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
U19 Championship 2014 | 2 | - |