
C. Malonga
Tiền đạo
C. Malonga (38, Congo - Brazzaville) đang chơi cho Racing Besançon. Vị trí: Tiền đạo. National 3 Pays de la Loire 2024/2025 cùng Racing Besançon: 1 trận, 7 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 309 trận, 46 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Congo - Brazzaville
Tuổi
38
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Sens
Sinh
11.07.1987
Giá trị chuyển nhượng
€1.3MMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
418
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
National 2 Bảng D 2022/2023 | - | - |
National 3 Pays de la Loire 2024/2025 | 1 | - |
National 2 Bảng D 2023/2024 | 16 | - |
National 3 Pays de la Loire 2021/2022 | 21 | 8 |
National 2 Bảng D 2020/2021 | 8 | - |
National 2 Bảng D 2019/2020 | 19 | 1 |
National 2 Bảng D 2018/2019 | 11 | 3 |
National 3 Pays de la Loire 2016/2017 | 5 | 1 |
Ligue 2 2016/2017 | 14 | - |
Ligue 2 2015/2016 | 34 | 3 |
Challenge League 2014/2015 | 26 | 5 |
Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2013/2014 | 1 | - |
Liga Portugal 2013/2014 | 17 | - |
Super League 2012/2013 | 30 | 8 |
National 2 Bảng D 2011/2012 | 10 | 4 |
Ligue 2 2011/2012 | 8 | 1 |
National 2 Bảng D 2010/2011 | 2 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 16 | 3 |
National 2 Bảng D 2010/2011 | 1 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 2 | - |
Ligue 1 2009/2010 | 25 | 4 |
Ligue 1 2008/2009 | 10 | - |
Ligue 1 2007/2008 | 32 | 5 |
Ligue 1 2005/2006 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 3 | - |
Coupe de France 2015/2016 | 2 | 1 |
Schweizer Pokal 2014/2015 | 1 | - |
Taça da Liga 2013/2014 | 1 | 1 |
Schweizer Pokal 2012/2013 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | - | - |
Coupe de France 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 3 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 1 | 1 |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 2 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 6 | 2 |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 1 | - |