
Carlos Manuel Bocanegra
Hậu vệ
Carlos Manuel Bocanegra (35, Mỹ) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. MLS 2014 cùng Chivas USA: 18 trận, 1620 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 269 trận, 12 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Mỹ
Tuổi
35
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Upland
Sinh
25 tháng 5, 1979
Mùa giải hiện tại
27
Số trận
3
Bàn thắng
2.430
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2014 | 18 | - |
MLS 2013 | 12 | - |
La Liga 2 2012/2013 | 23 | - |
Ligue 1 2011/2012 | 1 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 34 | 2 |
Ligue 1 2009/2010 | 26 | 1 |
Ligue 1 2008/2009 | 38 | 1 |
Premier League 2007/2008 | 23 | 1 |
Premier League 2006/2007 | 30 | 5 |
Premier League 2005/2006 | 21 | 1 |
Premier League 2004/2005 | 28 | 1 |
Premier League 2003/2004 | 15 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
Challenge Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 1 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 5 | 2 |
Giao hữu 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2011 | 8 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 6 | - |
World Cup 2010 | 4 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | 15 | 2 |
Giao hữu 2010 | 5 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 4 | 1 |
Giao hữu 2007 | 7 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2007 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2006 | 11 | 1 |
World Cup 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2005 | 2 | - |
Giao hữu 2004 | 5 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2003 | 2 | - |
Giao hữu 2003 | 7 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2003 | 4 | 2 |
Giao hữu 2002 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2002 | 5 | - |
Giao hữu 2001 | 1 | - |