
B. Espinosa
Hậu vệ
B. Espinosa (36, Colombia) đang chơi cho Marbella. Vị trí: Hậu vệ. Primera División RFEF Bảng 2 2024/2025 cùng Marbella: 20 trận, 1658 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 425 trận, 22 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Colombia
Tuổi
36
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Cali
Sinh
11 tháng 7, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
1.838
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División RFEF Bảng 2 2024/2025 | 20 | - |
Primera A 2024 | 9 | 1 |
La Liga 2023/2024 | 2 | - |
La Liga 2022/2023 | 20 | 1 |
La Liga 2 2021/2022 | 43 | 3 |
La Liga 2 2020/2021 | 31 | 2 |
La Liga 2019/2020 | 26 | 3 |
La Liga 2018/2019 | 31 | 1 |
La Liga 2017/2018 | 34 | - |
Premier League 2016/2017 | 11 | - |
La Liga 2015/2016 | 16 | 1 |
La Liga 2 2014/2015 | 41 | 3 |
La Liga 2 2013/2014 | 40 | 2 |
La Liga 2 2012/2013 | 22 | 2 |
La Liga 2012/2013 | - | - |
La Liga 2011/2012 | 25 | 2 |
La Liga 2011/2012 | - | - |
La Liga 2010/2011 | 1 | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2010/2011 | 39 | 1 |
La Liga 2 2008/2009 | 14 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2024/2025 | 1 | - |
Copa del Rey 2023/2024 | 2 | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 6 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 4 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2012/2013 | - | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 1 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2024 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2014 | - | - |