
Badu
Tiền vệ
Badu (35, Ghana) đang chơi cho Nations FC. Vị trí: Tiền vệ. I-League 2025/2026 cùng Chanmari: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 219 trận, 11 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ghana
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Seikwa
Sinh
02.12.1990
Mùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
I-League 2025/2026 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng Ghana 2022/2023 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng Ghana 2020/2021 | 1 | - |
Serie A 2019/2020 | 10 | - |
Serie A 2018/2019 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng Ghana 2018 | 1 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 18 | 1 |
Serie A 2016/2017 | 29 | - |
Serie A 2015/2016 | 33 | 4 |
Serie A 2014/2015 | 27 | 1 |
Serie A 2013/2014 | 29 | 5 |
Serie A 2012/2013 | 25 | - |
Serie A 2011/2012 | 10 | - |
Serie A 2010/2011 | 8 | - |
Serie A 2009/2010 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 3 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2018 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 5 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 3 | 3 |
World Cup 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
World Cup 2014 | 5 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | 2 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2010 | 5 | - |
World Cup 2010 | 1 | - |
U20 World Cup 2009 | 7 | - |