
Andy Ryan
Tiền đạo
Andy Ryan (31, Scotland) đang chơi cho Larne. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Larne: 3 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 302 trận, 124 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
31
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
29.09.1994
Mùa giải hiện tại
13
Số trận
5
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 3 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 32 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 32 | 24 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 14 | 7 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 13 | 4 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 32 | 9 |
Hạng Ba 2020/2021 | 20 | 10 |
Hạng Nhì 2019/2020 | 7 | 2 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 13 | 2 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 13 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 1 | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 19 | 4 |
Hạng Nhì 2017/2018 | 2 | 1 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 2 | 1 |
Hạng Nhì 2016/2017 | 32 | 23 |
Hạng Nhì 2015/2016 | 16 | 9 |
Hạng Ba 2015/2016 | 6 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 4 | - |
Hạng Nhì 2013/2014 | 1 | 1 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 19 | 2 |
Division 1 2012/2013 | 11 | 2 |
Division 1 2011/2012 | 3 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Irish League Cup 2024/2025 | 1 | - |
Charity Shield 2024 | 1 | 1 |
Irish Cup 2023/2024 | 3 | 4 |
Irish League Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Irish Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Scottish Cup 2022/2023 | 2 | 3 |
League Cup 2022/2023 | 4 | 2 |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
Challenge Cup 2021/2022 | 2 | 2 |
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
League Cup 2020/2021 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 4 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 5 | 3 |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2017/2018 | 2 | 3 |
League Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Insurance League Cup 2014/2015 | 1 | - |
Insurance League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Scottish Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Insurance League Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 9 | 3 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 2 | - |