
Andy Halliday
Tiền vệ
Andy Halliday (34, Scotland) đang chơi cho Motherwell. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Motherwell: 2 trận, 2 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 325 trận, 27 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
34
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
11.10.1991
Giá trị chuyển nhượng
€55KMùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
3
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 38 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 28 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 27 | 4 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 32 | 3 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 35 | 5 |
League One 2014/2015 | 25 | 1 |
Premier League U21 2014/2015 | 1 | 1 |
Championship 2013/2014 | 18 | 1 |
Championship 2013/2014 | 4 | - |
Premier League U21 2013/2014 | 1 | - |
Championship 2012/2013 | 16 | - |
Championship 2011/2012 | 1 | - |
League One 2011/2012 | 7 | - |
Championship 2010/2011 | 11 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | 5 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 7 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 5 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 5 | 1 |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | 2 |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 4 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 7 | 2 |
Scottish Cup 2015/2016 | 5 | 2 |
Insurance League Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
FA Cup 2014/2015 | 6 | 2 |
FA Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
Capital One Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |